| gàn bát sách | - t. Gàn dở lắm. |
| gàn bát sách | Gàn dở, ai nói cũng không nghe (dù là điều hay lẽ phải), ví như hình người con gái, trong quân bài bát sách của bộ tổ tôm, với điếu thuốc vắt vẻo trên môi, đầy vẻ nghênh ngang gàn dở: Ngoài mặt thì hoan nghênh, nhưng trong bụng lại bảo thầm là thằng gàn, gàn bát sách o Mở miệng nói ra gàn bát sách, Mềm môi chén mãi tít cung thang (Nguyễn Khuyến). |
| gàn bát sách | tt (Bát sách là tên một con bài tổ tôm) Rất gàn: Mở miệng nói ra gàn bát sách, mềm môi chén mãi tít cung thang (NgKhuyến). |
| gàn bát sách | Gàn dở, dớ dẩn lắm. [thuộc bát sách] |
| gàn bát sách | .- t. Gàn dở lắm. |
| gàn bát sách |
|
| Thật đúng là tính cách điển hình trong hoàn cảnh điển hình , ggàn bát sách! |
* Từ tham khảo:
- gàn gàn
- gàn quải
- gán
- gán ép
- gán gẩm
- gán ghép