| gàn gàn | tt. Ương-ương, hơi gàn: Bộ gàn-gàn. |
| gàn gàn | - t. Hơi gàn. |
| gàn gàn | tt. Gàn (mức độ giảm nhẹ): Nó cũng hơi lập dị và gàn gàn. |
| gàn gàn | tt Hơi gàn: Dạo này thấy anh ta gàn gàn. |
| gàn gàn | tt. Hơi gàn. |
| gàn gàn | .- t. Hơi gàn. |
Càng lớn , thằng Bầu càng giống Trọng , tử tế , đàng hoàng lại pha thêm một chút gàn gàn. |
* Từ tham khảo:
- gán
- gán ép
- gán gẩm
- gán ghép
- gán nợ
- gán vợ đợ con