| gán nợ | đt. Cấn nợ, đem mối nợ mình thiếu qua người có thiếu mình một số tương-đương hoặc nhờ người đứng ra trả thế: gán nợ cho con. |
| gán nợ | - Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy. |
| gán nợ | đgt. 1. Chuyển nợ của mình sang người có nợ mình: Nó đã gán nợ sang cậu cho tôi. 2. Nh. Gán: Không có tiền thì đưa cái gì mà gán nợ. |
| gán nợ | đgt Đưa đồ vật thay cho tiền nợ: Thua bạc, đành gán nợ cái xe máy. |
| gán nợ | .- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy. |
| Mang về ít tiền , mua cái quạt trần , suy nghĩ một đêm , cha tôi gán nợ , tám chục bạc là giá bên kia phố. |
| Mặc dù điều kiện , thủ tục trên những đoạn quảng cáo của các quỹ tín dụng đen rất đơn giản : Thế chấp chủ quyền nhà hay nhà xưởng máy móc , xe cộ , thiết bị... đều được nhưng phải viết giấy cam kết trong vòng bao lâu không trả thì ggán nợ, nhưng chỉ những ai trải qua đoạn trường đi vay những quỹ này mới thấm thía đã đụng vào họ thì nhẹ cũng trầy vi tróc vẩy nặng tán gia bại sản như chơi. |
| Đối với tài sản nhận cấn trừ nợ , ggán nợ, Sacombank cũng đã xử lý và thu hồi 1.039 tỷ đồng , giảm dần các khoản phải thu , giảm 4 ,5% so đầu năm. |
| Ngôi nhà mẹ con anh ở phải mang ggán nợcho người ta , mẹ đành dẫn anh lang thang khắp nơi , trải qua những ngày đói rét. |
| Năm đó bố ốm nặng , nhà có hơn 1 sào ruộng mẹ cũng ggán nợcho người ta để lấy tiền thuốc thang. |
* Từ tham khảo:
- gạn
- gạn
- gạn đục khơi trong
- gạn đục lóng trong
- gạn gùng
- gạn hỏi