| gán ghép | - đg. 1. Chia cho, giao cho, đưa vào một cách miễn cưỡng, ép uổng. 2. Ghép trai gái với nhau để chế giễu. |
| gán ghép | đgt. 1. Cố tình gán vào, kết hợp vào với nhau một cách miễn cưỡng, khó chấp nhận: cứ gán ghép khuyết điểm cho họ làm gì. 2. Gán trai gái với nhau để chế giễu. |
| gán ghép | đgt Như Gán ép nghĩa 2: Lúc đầu chỉ là gán ghép, ngờ đâu lại thành sự thật. |
| gán ghép | .- đg. 1. Chia cho, giao cho, đưa vào một cách miễn cưỡng, ép uổng. 2. Ghép trai gái với nhau để chế giễu. |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến " nhà em " và " anh ấy " là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
| Hoặc thầm vụng một mình hoặc được gán ghép trêu trọc anh có tất cả các ”hoa khôi“ của trường trong nhiều khóa là ”người yêu“ của mình. |
| May thay anh Hai đã phát hiện kịp , vội vàng thủ tiêu hết tang vật chúng định gán ghép , rồi bồng con dắt vợ xuống thuyền đang đêm trốn đi... Vào rừng ở thôi ? Chị Hai lau nước mắt , quả quyết bảo chồng như vậy. |
| Ông đọc lại thấy nguyên văn tả cái buổi ban đầu lưu luyến thô kệch vụng về quá ; lại để chị em Thúy Kiều về nhà trêu đùa gán ghép cho nhau đến là dơ dáng dại hình. |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến "nhà em" và "anh ấy" là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
| Hoặc thầm vụng một mình hoặc được gán ghép trêu trọc anh có tất cả các "hoa khôi" của trường trong nhiều khóa là "người yêu" của mình. |
* Từ tham khảo:
- gán vợ đợ con
- gạn
- gạn
- gạn đục khơi trong
- gạn đục lóng trong
- gạn gùng