| gai góc | dt. gai và góc nhọn // (B) bt. Khắt-khe, sâu-sắc, hay kiếm chuyện làm khó: Tính người gai góc; Ăn-nói gai góc. |
| gai góc | - I d. Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua. Rừng cây rậm rạp đầy gai góc. Những gai góc trên đường đời. - II t. (id.). 1 Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết. Một vấn đề . 2 Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu. Con người gai góc, không ai muốn gần. |
| gai góc | I. dt. Gai thường dùng để ví những khó khăn trở ngại: những gai góc trên đường đời. II. tt. 1 Có nhiều khó khăn trởngại, không thể vượt qua, không dễ giải quyết: Đây là một vấn đề hết sức gai góc. 2. (Người) khó tính trong mọi quan hệ, làm người khác khó chịu: Con gái gì mà gai góc. |
| gai góc | dt Gai nói chung: Bụi cây đầy gai góc. tt Khó khăn quá: Vượt qua những chặng đường gai góc và u thảm (Ng-hồng). |
| gai góc | bt. Nhb. Khó khăn, trở ngại: Việc ấy gai-góc lắm; gặp nhiều gai-góc. |
| gai góc | .- 1. d. Gai nói chung: Cây đầy gai góc. 2. t. Khó khăn: Gặp nhiều gai góc trên bước đường công tác. |
| gai góc | Khe-khắt, không tròn: Tính người gai-góc. |
| gai góc , đá nhọn làm ê ẩm , nhức buốt những bàn chân son. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| Cả đoàn vợ con ông sẽ phải vạch cỏ dại , phát gai góc mà tìm lối. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
An nói hộ anh : Anh Hai mệt quá đấy cha ! Khu đó bỏ hoang bao nhiêu năm nay , gai góc nhiều. |
| Lâu ngày cỏ dại , gai góc um tùm. |
* Từ tham khảo:
- gai mắt
- gai mắt chướng tai
- gai mèo
- gai ngạnh
- gai ngọn nhọn hơn gai gốc
- gai ốc