| gai ốc | dt. C/g. Ốc-ác, da gà, mụt nhỏ dưới lỗ chân lông nổi lên khi phát lãnh, run sợ: Nổi gai ốc. |
| gai ốc | - dt Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi: Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (NgHTưởng). |
| gai ốc | dt. Hiện tượng nổi da gà, nổi những hạt nhỏ dưới chân lông do bị lạnh hay ớn sợ: nghe nói mà nổi gai ốc. |
| gai ốc | dt Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi: Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (NgHTưởng). |
| gai ốc | .- Ốc, ngh. 2. Nốt bằng đầu tăm, nổi lên ở mặt da do các thớ thịt chân lông co lại, khi bị lạnh hay sợ quá: Rét nổi gai ốc. |
| Ông giáo trân người nhìn chăm chăm vào cái chân còn lại đó , và dọc xương sống , gai ốc nổi lên khắp thân ông. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
gai ốc nổi dọc theo sống lưng An. |
| Càng nghĩ Lợi càng sợ , gai ốc nổi trên sống lưng Lợi. |
| Cô sợ đến nổi gai ốc , chân ríu lại không bước được nữa. |
| Tiếng khóc , tiếng van xin , tiếng rú đau đớn của nạn nhân làm cho mọi người nổi gai ốc. |
* Từ tham khảo:
- gai tuyết
- gài
- gài giấm
- gài mắm
- gãi
- gãi đầu gãi tai