| gài | đt. Cài, giắt, mắc cho dính: gài cửa, gài máy, gài nút, gài then; Song-song đôi cửa then gài, Dầu mưa có tạt, tạt ngoài mái-hiên (CD) // (R) gán qua: Đừng gài tôi vô đó đa // (B) gạt người: gài vô tròng. |
| gài | - đg. X. Cài: Gài lược vào tóc; Gài tiền vào thắt lưng; Địch gài gián điệp lại. |
| gài | đgt. Cài: gài hoa lên mái tóc. |
| gài | đgt 1. Cài vào; Mắc vào: Gài lược vào tóc; Gài cái ghim vào áo 2. Đặt kín đáo vào: Địch gài gián điệp trong khu giải phóng. |
| gài | đt. Dắt vào, mắc, móc vào; gán vào: Gài nút áo. Cửa đóng theo gài. Đừng gài chuyện xấu cho người. // Gài bẩy. Gài nút, gài khuy. Gài cửa. |
| gài | .- đg. X. Cài: Gài lược vào tóc; Gài tiền vào thắt lưng; Địch gài gián điệp lại. |
| gài | Dắt vào, mắc vào: Gài bút lên mái tóc. Tổ-tôm ăn gài khàn. Nghĩa bóng: nói chêm vào: Gài thêm câu chuyện. |
| Nghe tiếng Ái gọi , ông ta liền vội vàng đóng sập cánh cửa lại và lách tách gài then , rồi chạy vào. |
| Chị gài cửa cẩn thận và vặn nhỏ ngọn đèn đặt lên trên cái quả thuốc sơn đen. |
| Tôi bần thần ngơ ngẩn , mặc lấy chiếc áo của tôi , và đội mũ... Vừa gài khuy , tôi vừa nói mấy câu bông đùa vô vị với cô ả đứng ở chân giường sắp tiễn tôi về. |
BK Áo đen năm nút viền bâu Bậu về xứ bậu biết đâu mà tìm ? Áo gài năm mút hở bâu Em còn cha mẹ dám đâu tự tình. |
Biểu đừng than văn thở dài Cửa sài sớm mở tối gài giùm cho. |
Bôn ba nước chảy kịp gài Theo bạn cho kịp bạn , vãng lai đôi lời. |
* Từ tham khảo:
- gài mắm
- gãi
- gãi đầu gãi tai
- gãi đúng chỗ ngứa
- gãi ngứa
- gãi như gãi ghẻ