Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gai gai
tt.
Có cảm giác ớn lạnh, da nổi gai ốc như da gà, khi chịu tác động của một kích thích bất thường:
Người
anh gai gai như lên cơn sốt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gai gốc
-
gai mắt
-
gai mắt chướng tai
-
gai mèo
-
gai ngạnh
-
gai ngọn nhọn hơn gai gốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã mấy hôm liền , chiều nào tôi cũng thấy trong người
gai gai
sốt.
Mỗi lần thấy trời kéo mây đen , gió đổi chiều
gai gai
da thịt mẹ lại giục Xuân chạy ù xuống nhà nội mà trú , mẹ ở lại một mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gai gai
* Từ tham khảo:
- gai gốc
- gai mắt
- gai mắt chướng tai
- gai mèo
- gai ngạnh
- gai ngọn nhọn hơn gai gốc