| gai dầu | Nh. Gai mèo. |
| Cảnh sát Amsterdam (Hà Lan) đã phát hiện một lượng cần sa và ggai dầuước tính trị giá 40 triệu euro (khoảng 50 ,6 triệu USD) được cất giấu tại một nhà kho gần sân bay Schiphol của nước này. |
| Cảnh sát cũng tạm giam bạn gái của tên này và chủ nhà kho , nơi cất giấu số lượng cần sa và ggai dầunói trên. |
| Vì vậy chị Hảo thường hay mix cơm với mè đen , hạt chia , bột hạt lanh , hạt ggai dầu, dầu oliu.... để tăng thêm dinh dưỡng cho bé. |
| Ăn chay sẽ không có đủ protein Theo nhà dinh dưỡng Yvonne Bishop Weston : "Cho dù cơ thể bạn cần thêm protein để lớn lên và tạo ra cơ bắp thì việc tiêu thụ protein kèm những chất béo thiết yếu từ cây ggai dầusẽ tốt hơn rất nhiều so với việc tiêu thụ protein từ động vật. |
* Từ tham khảo:
- gai góc
- gai gốc
- gai mắt
- gai mắt chướng tai
- gai mèo
- gai ngạnh