| gạch nối | - dt Dấu gạch ngang ngắn đặt ở giữa những từ tố của một từ hay của một tên riêng về địa lí: Những từ ngoại quốc đa tiết phiên âm nên đặt gạch nối giữa các từ tố, như Pa-ri có một gạch nối, Tây-ban-nha có hai gạch nối. |
| gạch nối | dt. Dấu (-) ngắn hơn gạch ngang, thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của từ đa tiết phiên âm; còn gọi là dấu gạch nối. |
| gạch nối | dt Dấu gạch ngang ngắn đặt ở giữa những từ tố của một từ hay của một tên riêng về địa lí: Những từ ngoại quốc đa tiết phiên âm nên đặt gạch nối giữa các từ tố, như Pa-ri có một gạch nối, Tây-ban-nha có hai gạch nối. |
| gạch nối | .- Vạch ngang ngắn trong một từ ghép. |
| Từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |
| Phó Chủ tịch UBND TP. Đà Nẵng Nguyễn Ngọc Tuấn phát biểu tại buổi tọa đàm Trong buổi tọa đàm , các tham luận đã tập trung làm sáng tỏ những ggạch nốiliên kết trong quá khứ giữa hai dân tộc , những nỗ lực để bảo vệ , bảo tồn các di sản văn hóa còn tồn tại đến hôm nay và mở ra những cơ hội tìm hiểu , hợp tác nhằm nâng cao nhận thức và trách nhiệm trong việc giữ gìn , phát huy các di sản văn minh chung giữa hai quốc gia. |
| Ảnh : Đức Hoàng Các bài tham luận trình bày tại Tọa đàm đã tập trung làm sáng tỏ những ggạch nốiliên kết trong quá khứ giữa hai dân tộc , những nỗ lực để bảo vệ , bảo tồn các di sản văn hoá còn tồn tại đến hôm nay và mở ra những cơ hội tìm hiểu , hợp tác nhằm nâng cao nhận thức và trách nhiệm trong việc gìn giữ , phát huy các di sản văn minh chung giữa hai quốc gia. |
| Có thể nói , phong trào CKCT về mặt kỹ thuật , hình thức là ggạch nốigiữa phong trào nhạc trẻ trước 1975 và nhạc rock sau này. |
| Việt Nam trong ggạch nốigiữa hai chính quyền Mỹ. |
| Nơi đây vừa là ggạch nối, vừa là ngã ba của ba nền văn hóa lớn sông Hồng sông Mã Hòa Bình. |
* Từ tham khảo:
- gạch rỗng
- gạch si-li-cát
- gạch sống
- gạch thông tâm
- gạch vồ
- gai