| gạch ngang | dt. Đường ngay bằng. |
| gạch ngang | dt. Dấu (-), dài hơn gạch nối, thường dùng để tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu, viết ghép một tổ hợp hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể, đặt ởđầu dòng nhằm viết các phần liệt kê, các lời đối thoại; còn gọi là dấu gạch ngang. |
| gạch ngang | dt Nét bút hoặc nét in dài hơn gạch nối, đặt ở đầu câu đối thoại hoặc ở đầu những chi tiết tách ra ở đầu từng dòng: Nhờ có những gạch ngang đầu các câu, người ta hiểu được cuộc đối thoại giữa hai người. |
| Cái gạch ngang trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh. |
| Cái gạch ngang trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh. |
| Người dùng vào Tùy chọn (3 ggạch nganggóc dưới) > Cài đặt > Video và ảnh. |
| Do đó , bạn nên tắt đi , bằng cách vào Play Store > Nhấn vào biểu tượng 3 ggạch ngangbên trái > Cài đặt. |
| Để truy cập chế độ Pro cũng rất dễ dàng , chỉ cần chạm vào menu ba ggạch ngangtrong ứng dụng caemra và sau chọn chế độ Pro để truy cập. |
| Mở ứng dụng , chọn biểu tượng Tùy Chọn với 3 ggạch ngangở góc phải dưới màn hình cho iOS (hoặc trên với Android). |
* Từ tham khảo:
- gạch non
- gạch rỗng
- gạch si-li-cát
- gạch sống
- gạch thông tâm
- gạch vồ