| gác thượng | dt. Tầng lầu trên hết. |
| gác thượng | - Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng. |
| gác thượng | Nh. Sân thượng. |
| gác thượng | dt Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng: Ông ấy dành gác thượng làm chỗ thờ bố mẹ. |
| gác thượng | .- Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng. |
| Túp lều che tạm trên gác thượng , tơi tả trong gió. |
| Dọn cái buồng Thổ Nhĩ Kỳ ở gác thượng để chớp bóng đấy nhé ! Liệu mà dọn tĩnh(3) lên. |
* Từ tham khảo:
- gác tía lầu hồng
- gác tía lầu son
- gác xép
- gác-xon-nê
- gạc
- gạc