| gạc | dt. Sừng nai, hươu: Bẻ gạc, chà-gạc. |
| gạc | dt. gạch, xoá-bỏ: gạc tên, gạc một con số // (R) Nạt đùa, không chịu nghe người nói: Đùa gạc. |
| gạc | - 1 d. 1 (id.). Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. 2 Sừng già phân nhánh của hươu, nai. - 2 d. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng. - 3 đg. (ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người. |
| gạc | dt. Miếng vải thưa, mềm, đã sát trùng, dùng để đặt trên vết thương, dưới bông băng. |
| gạc | dt. 1. Sừng già hươu nai phân thành nhánh. 2. Chỗ chia nhánh ở cành cây. |
| gạc | dt. Quân rác trong bài chắn: Bài nhiều gạc khó ù. |
| gạc | đgt. Gạch: gạc tên trong danh sách. |
| gạc | dt Vải thưa đặt trên vết thương: Cô y tá đặt miếng gạc dưới bông và băng. |
| gạc | dt 1. Chỗ một cành cây to tách ra thành hai cành nhỏ hơn: Cháu bé ngồi trên gạc cây ổi 2. Sừng hươu, nai: Mua gạc về nấu cao ban long. |
| gạc | đgt Gạch đi: Gạc tên trong danh sách. |
| gạc | dt. Sừng hươu nai. |
| gạc | đt. Xoá bỏ: Gạc mấy hàng chữ. |
| gạc | đt. Vạch, kẽ một đường: Gạch cho thẳng rồi hãy viết. // Đường gạch. Gạch sứa, đường gạch song song nhau hay tréo nhau. Ngr. Xoá, bỏ đi: Gạch bỏ. |
| gạc | dt. Chất vàng, béo ở trong mai cua, tôm: Cua, tôm nhiều gạch. |
| gạc | .- d. Vải thưa xếp thành nhiều lớp đặt trên vết thương dưới bông và băng, để che chở vết thương và hút mủ. |
| gạc | .- d. 1. Chỗ một cành cây tách ra thành hai cành nhỏ hơn. 2. Sừng hươu nai. |
| gạc | .- đg. Xoá đi bằng bút, gạch đi: Gạc tên trong danh sách. |
| gạc | 1. Sừng hươu nai. 2. Hai đường thẳng vắt chéo nhau: Gạc chữ thập. |
| gạc | Quân rác trong bài chắn: Bài nhiều gạc quá khó ù. |
| gạc | Xoá bỏ: Gạc tên đi. |
| Đi gỡ gạc , lần trước thua cay quá. |
Ngay hôm sau , bà nói với ông phán sai Hồng đi Hà Nội mua gạc về nấu cao. |
| Vậy muốn bao giờ về cũng được... chỉ cần chọn kỹ gạc cho tôi , đừng mua hấp tấp mà phải thứ gạc xấu. |
| Giá đã rẻ , gạc lại tốt. |
| Bà nghĩ thầm : " Chứ ngữ này thì có ăn ! " Ông phán đương ngủ trưa , bà đánh thức dậy để xem gạc và để nghe những lời khen của bà. |
| Hai bàn tay nhỏ nhắn của đứa bé đang cọ quậy , giơ lên giơ xuống , hai con mắt bé lờ đờ , như hơi gạc nhiên nhìn. |
* Từ tham khảo:
- gạch
- gạch
- gạch bán phương
- gạch bát tràng
- gạch bìa
- gạch bông