| gạch | dt. Vật để xây-cất bằng đất sét hầm hay bằng xi-măng trộn cát đổ khuôn: Lò gạch, lót (lát) gạch, nhà gạch, xây gạch. |
| gạch | dt. Chất béo màu vàng đỏ trong mai cua và tôm: Cua gạch, tôm gạch. |
| gạch | đt. Vạch, kéo đường thẳng trên mặt phẳng: gạch cho ngay, gạch song-song // dt. Đường thẳng: Khoanh, gạch // C/g. Bệt, phù-hiệu nhà binh: Mới lên một gạch. |
| gạch | - 1 dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, có màu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch hòn gạch nhà gạch sân gạch đóng gạch lò gạch màu gạch non. - 2 dt. 1. Chất béo vàng ở trong mai cua: khều gạch cua chắc như cua gạch (tng.). 2. Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng. - 3 I. đgt. 1. Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm. |
| gạch | dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, có mầu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch o hòn gạch o nhà gạch o sân gạch o đóng gạch o lò gạch o mầu gạch non. |
| gạch | dt. 1. Chất béo vàng ở trong mai cua: khều gạch cua o chắc như cua gạch (tng.). 2. Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng. |
| gạch | I. đgt. 1. Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh o gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu o gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm. |
| gạch | dt Khối đất đóng khuôn và nung chín để xây, lát: Thời anh mua gạch Bát-tràng về xây (cd). tt Xây bằng gạch: Nhà gạch. |
| gạch | dt Khối gan tụy màu vàng ở hai bên phía trong mai cua: Cua này có nhiều gạch. tt Có gạch: Chọn cua gạch mà mua. |
| gạch | đgt 1. Dùng bút đưa một nét thẳng: Gạch ngang; Gạch chéo 2. Xoá đi bằng một nét bút: Gạch những từ viết sai. |
| gạch | dt. Đất đúc khuôn rồi nung chín dùng để xây cất, để lát: Anh về gánh gạch Bát-tràng. Xây hồ vọng nguyệt cho nàng chao chân (C.d) // Lò gạch. Gạch lát. |
| gạch | .- đg. 1. Vạch một nét thẳng: Gạch những chữ viết sai. 2. Nh. Gạc: Gạch những câu viết hỏng đi. |
| gạch | .- d. Khối đất đổ khuôn theo một hình nhất định, nung chín dùng để xây, lát. |
| gạch | .- 1. d. Hai khối gan tuỵ màu vàng ở hai bên phía trong mai cua. 2. t. Có nhiều gạch: Cua gạch. |
| gạch | Vạch một đường thẳng: Gạch đỏ để đánh dấu. |
| gạch | Đất đóng khuôn rồi nung chín, dùng để xây, để lát: Nhà gạch. Văn-liệu: Công anh gánh gạch xây thành, Thành giữ cho nước, công anh mấy đồng (C-d). |
| gạch | Chất béo và vàng ở trong mai cua: Cua gạch. |
| Trong vườn đen , chỉ còn rõ con đường lót gạch Bát Tràng mờ mờ trắng. |
Thu đi ngoặt ra phía sau nhà thóc , nơi mà nàng biết không ai đến bao giờ , nàng ngồi xuống bực gạch , hai tay ôm má cúi nhìn mũi giầy. |
| Chàng hồi hộp như có vệc quan trọng nhất trong đời xưa vừa xảy đến , Cái sân gạch chàng thấy rộng mênh mông và trời như cao hẳn lên. |
Mỹ chạy lại đỡ ngay được Trương trước khi ngã gục xuống nền gạch. |
Thu nói : Có sợ mới có thú... Kim nhìn cái gốc gạch xây của sở đạc điền , bĩu môi : Bao nhiêu gian nan , mà phiền nhất là lên tới nơi không có gì cả. |
| Tay nàng nắm chặt lấy cái ấm pha nước và nàng muốn đập mạnh cái ấm xuống nền gạch cho vỡ tan tành. |
* Từ tham khảo:
- gạch bát tràng
- gạch bìa
- gạch bông
- gạch cay
- gạch chỉ
- gạch chịu lửa