| gạch bát tràng | dt. gạch vuông lót (lát) nền nhà, bằng đất nung, làm tại làng Bát-tràng (Bắc-Việt): Tiếc công gánh gạch Bát-tràng, Xây hồ bán-nguyệt cho nàng rửa chân (CD). |
| gạch bát tràng | - Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân. |
| gạch bát tràng | dt. Loại gạch vuông, dày, to khuôn, nung già, được sản xuất ở Bát Tràng: Tiếc công gánh gạch Bát Tràng, Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd.). |
| gạch bát tràng | dt Thứ gạch hình vuông, xưa làm ở làng Bát-tràng, dùng để lát sân: Cái sân đình được lát bằng gạch Bát-tràng. |
| gạch bát tràng | .- Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân. |
| gạch bát tràng | Thứ gạch vuông, dày, khuôn to, nung già, làm ở làng Bát-tràng: Tiếc công gánh gạch Bát-tràng, Xây hồ bán-nguyệt cho nàng rửa chân. |
| Trong vườn đen , chỉ còn rõ con đường lót gạch bát tràng mờ mờ trắng. |
| Chàng thấy mát hẳn cả người ; trên con đường lát gạch bát tràng rêu phủ , những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhẩy múa theo chiều gió. |
Trên cái sân gạch bát tràng mông mênh như bãi đá bóng , không điểm một vết bóng râm. |
* Từ tham khảo:
- gạch bông
- gạch cay
- gạch chỉ
- gạch chịu lửa
- gạch dưới
- gạch đầu dòng