| gác xép | - Gác nhỏ phụ vào gác khác. |
| gác xép | dt. 1. Gác lửng nhỏ, thấp dùng để nới rộng diện tích, chủ yếu chứa đồ đạc. 2. Buồng nhỏ ở trên nhà gác, thường là ở cạnh chiếu nghỉ cầu thang. |
| gác xép | dt Gác lửng nhỏ thường dùng để chứa đồ đạc ít dùng đến: Sách vở cũ để trên gác xép bị chuột cắn. |
| gác xép | .- Gác nhỏ phụ vào gác khác. |
| Căn nhà nhỏ dựng lên ngay giữa cánh đồng lúa với một kiến trúc khá kỳ cục cho phép khách hàng có thể ngồi bất cứ đâu : trong phòng , trên cầu thang , trên gác xép. |
| Nhà sinh hoạt cộng đồng gì mà chỉ có 20m 2 , trong khi lại thiết kế có ggác xép, còn trụ sở tuần tra thì đã có cách đó 200m. |
| Nguyên nhân ban đầu được cho là do thợ sửa hàn xì bắn tia lửa điện vào trần ggác xépđược ghép bằng xốp , xung quanh lại có nhiều vật liệu dễ cháy nên ngọn lửa bốc lớn , cháy lan nhanh... Lực lượng chức năng dù đã rất nỗ lực nhưng không thể cứu những nạn nhân kẹt phía bên trong xưởng. |
| Sau đó , anh ta dùng điện thoại soi đường lên ggác xépnơi anh Thới và anh Linh (người làm cùng) đang ngủ. |
| Trước khi nước lên , con trai cũng ở trong làng , đến và đưa ông bà lên ggác xép(lát bằng gỗ của nhà cấp bốn) , chuẩn bị đồ ăn cho bố mẹ rồi về nhà mình lo chạy lũ. |
| Qua quan sát của phóng viên , dãy nhà gồm 4 căn , lợp mái tôn đều có cửa bằng thép chống đạn thông với nhau.. Gian đầu được xây dựng kiên cố đổ bê tông , có ggác xép, cuối khu vực là bếp và nhà tắm. |
* Từ tham khảo:
- gạc
- gạc
- gạc
- gạc
- gạch
- gạch