| ét xăng | dt. Dầu, cốt dầu (essence). |
| ét xăng | - X. Dầu xăng. |
| ét xăng | (essence) dt. Xăng: ét-xăng để trong nhà rất nguy hiểm o một cái ô-tô, một tháng cũng tốn đến mấy chục bạc ét-xăng rồi . (Nguyễn Công Hoan). |
| ét xăng | dt (Pháp: essence) Thứ dầu dùng chạy máy: Mua ét-xăng cho ô-tô. |
| ét xăng | dt. Dầu để thắp đèn, chạy máy, rất dễ cháy và dễ bay. |
| ét xăng | .- X. Dầu xăng. |
| Cái ống cao su dẫn ét xăng có một đoạn nát nhủn , đến nỗi xăng chảy cả ra ngoài nhưng mà xuống không thoát. |
* Từ tham khảo:
- ê1, Ê
- ê
- ê
- ê
- ê
- ê a