| ép xác | đt. Ép thây người chết cho trống ruột trước khi chôn, một phong-tục đạo Hồi-hồi // (B) Khổ-hạnh, ăn uống kham-khổ, làm việc cực-nhọc, tự đày-đoạ: Tu ép-xác; Việc chi mà ép xác dữ vậy? // (lóng) Cưỡng-hiếp, hiếp dâm: Người ta không chịu mà nó cũng ép xác. |
| ép xác | đgt. Tự ép mình vào lối sống khắc khổ, theo một triết lí riêng nào đó: Không nên sống ép xác như thế. |
| ép xác | đgt Tự ép mình phải chịu một cuộc sống vất vả, khắc khổ để hoàn thành một công việc: Nhà nghèo, anh ấy phải ép xác làm đêm làm ngày để nuôi ba đứa em mồ côi. |
* Từ tham khảo:
- ẹp
- et-xtô-ma
- ét
- ét-coóc
- ét eo
- ét-fa-nha