| ét | (aide) dt. 1. Người phụ việc. 2. Người phụ lái xe; còn gọi là lơ xe. |
| ét | dt (Pháp: aide) Người giúp việc: Anh ét trên xe ô-tô hàng; Đúng thật như là người ét nọ nói (Ng-hồng). |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
| Tôi gọi người " ét " lại cửa toa , bảo ông ta nhìn rồi hỏi : Bác có thấy gì không ? Vừa nói xong , hình người vụt biến mất. |
| Bác " ét " thò đầu ra và bảo tôi : Chỉ thấy sương mù ! Ông lại mê ngủ rồi. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
Tôi gọi người " ét " nhưng bác ta làm bộ không nghe thấy , cứ cắm đầu xúc than cho vào lò. |
| Tôi đến cầm tay bác " ét " kéo bác ra xem rồi bảo , quả quyết : Nhìn xem. |
* Từ tham khảo:
- ét eo
- ét-fa-nha
- ét-xăng
- ét-xe
- ê1, Ê
- ê