| ẻo lả | tt. Dịu-dàng, yếu-ớt, thướt-tha: Dáng người ẻo-lả. |
| ẻo lả | - tt. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu: đi đứng ẻo lả Thân hình trông ẻo lả. |
| ẻo lả | tt. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu: đi đứng ẻo lả o Thân hình trông ẻo lả. |
| ẻo lả | tt ốm yếu; Không mạnh mẽ: Cháu nó mới ốm dậy, còn éo lả lắm; Hoài-văn không thích thứ đẹp ẻo lả ấy (NgHTưởng). |
| ẻo lả | tt. Yếu-ớt: Dáng bộ ẻo-lả. |
| ẻo lả | .- t. Yếu. Không được cứng cáp: Em bé đẻ thiếu tháng trông ẻo lả lắm. |
| ẻo lả | Trỏ bộ thướt-tha yếu-ớt: Dáng người ẻo-lả. |
Ngoài sân ánh trăng chiếu lờ mờ , rặng tường hoa lồng bóng xuống lối đi lát gạch , mấy cây đại không lá ẻo lả , uốn thân trong vườn sân um tươi. |
| Cánh nữ ngại váy loẹt quoẹt , ẻo lả cúi xuống nhặt sách. |
Tôi vội nắm lấy hai cánh tay ẻo lả của người con gái nhỏ tuổi ấy giơ ra đón tôi như trao cho tôi , muốn đưa đi chạy nhảy , múa hát hay nô đùa thế nào thì muốn. |
| Cô chợt nhớ tới những lúc mẹ cô , bà đồ , nhăn nhó kêu với ông đồ là nhà hết gạo , hết cả mắm muối , rồi ông đồ lấy cái bàn tay ẻo lả bưng trán mà không nói gì cả. |
| Với lại chúng ta lấy đâu ra thời gian để thưởng trà hay chăm chút cái thứ ẻo lả ấy chứ. |
| Cũng vì vẻ eẻo lả, Thái Tài liên tục bị bè bạn trấn lột , bạo hành. |
* Từ tham khảo:
- ẻo rủa
- ẽo à ẽo ẹt
- ẽo à ẽo ọt
- ẽo ẹt
- ẽo ợt
- ẽo uột