| ẽo ẹt | trt. C/g. Kẽo-kẹt, tiếng phát ra khi hai vật chèo nhau: Tre kêu ẽo-ẹt. |
| ẽo ẹt | - trgt. Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai: Sáng nào cô ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ. |
| ẽo ẹt | tt. Có âm thanh như tiếng phát ra khi đưa võng, đánh đu, gánh nặng: Tiếng võng ẽo ẹt suốt đêm. |
| ẽo ẹt | tt. Có âm thanh như tiếng phát ra từ những vật bằng tre, gỗ, nứa... cọ xiết vào nhau nghe đều đều: Tiếng võng kêu ẽo ẹt o Cánh cửa tre ẽo ẹt mở ra và một làn gió lạnh ùa vào. |
| ẽo ẹt | trgt Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai: Sáng nào cô ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ. |
| ẽo ẹt | dt. Tiếng rít của hai sợi dây tréo, cọ vào nhau: Tiếng võng đưa ẽo-à ẻo-ẹt. |
| ẽo ẹt | .- Tiếng đu đòn gánh khi gánh nặng. |
| ẽo ẹt | Tiếng đưa võng, đưa đu, gánh nặng. |
| Có lần chú đem về cho dì một con sáo , nó ẽo ẹt : Má ơi , nhà có khách. |
* Từ tham khảo:
- ẽo uột
- éole
- ẹo
- ẹo lưng
- ẹo ọ
- ép