| ép | đt. Dùng sức mạnh hay vật nặng kẹp cho giẹp, cho sát, cho ra nước: Ép dầu, ép mỡ, ép mía, ép sách // (R) Chèn, chạy xéo-xéo phía trước cho xe người phải bê vô lề: Xe hơi ép xe đạp // (B) Dùng quyền-lực bắt-buộc: Bắt ép; Mặc ai ép nghĩa nài tình, Phận mình là gái chữ trinh làm đầu (CD). |
| ép | - I. đgt. 1. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định: ép dầu ép mía. 2. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó: ép địch ra đầu hàng ép phải mua ngôi nhà cũ. 3. áp sát vào: ép mình vào tường tránh mưa. 4. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa: ván ép cót ép... II. tt. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có: ép vần đu đủ chín ép. |
| ép | I. đgt. 1. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định: ép dầu o ép mía. 2. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó: ép địch ra đầu hàng o ép phải mua ngôi nhà cũ. 3. Áp sát vào: ép mình vào tường tránh mưa . 4. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa: ván ép o cột ép... II. tt. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có: ép vần o đu đủ chín ép. |
| ép | đgt 1. Đè mạnh cho chảy chất lỏng ra: ép lạc làm dầu 2. Đè xuống để bớt phồng lên: ép gói bông 3. Bắt buộc phải làm: ép người con phải lấy vợ 4. Nài người ta làm gì: Đắn đo cân sắc cân tài, ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt hoa (K). |
| ép | dt. Dùng sức mạnh mà đè xuống cho sát, cho giẹp: Ép sách ép dầu, ép mỡ. Máy ép. Sự, cách ép. Ngb. Bắt buộc, đè nén: Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên (T.ng) Vội chi liễu ép hoa nài (Ng.Du) // Ép duyên, bắt cưới người mình không thương. Ép lòng, bắt buộc phải thuận theo. |
| ép | (ếp) dt. Tiếng kêu để báo cho người ta tránh: Vừa ếp vừa chạy. |
| ép | .- đg. 1. Đè mạnh cho chảy chất lỏng ra hoặc để giảm độ lớn: Ép lạc lấy dầu; Ép kiện bông. 2. Thúc giục người khác làm theo ý muốn của mình, trái với ý muốn của họ: Đừng ép nó học quá mức. |
| ép | Dùng sức mạnh, sức nặng làm cho giẹp: ép dầu, ép gió. Nghĩa bóng: đè nén, bắt buộc phải theo: Chịu ép một bề. ép duyên. ép ăn. Văn-liệu: ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên. Giàu giữa làng trái duyên khôn ép, Khó nước người phải kiếp thì đi. Vội chi liễu ép hoa nài (K). ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ (K). Đem tài qua-giáp ép người văn-chương (Nh-đ-m). Nhân duyên chưa ép, chữ đồng đã in (Nh-đ-m). |
| Ô hay... Trương hiểu là không nên nài ép quá. |
Rồi nghĩ đến việc riêng của Loan , thấy Loan hiện đang bị bố mẹ ép lấy một người mà Loan không thuận , Thảo liền ôn tồn nói tiếp : Nhưng nào mình có được tự ý kén chọn đâu mà bảo kén chọn. |
| Nàng bị cha mẹ ép phải lấy Thân , một người bạn học thuở nhỏ của nàng , con một nhà giàu ở ấp Thái Hà. |
Thấy vẻ mặt ngơ ngác của Dũng , Loan nói tiếp : Vì thầy me bắt ép em. |
| Nếu con không cắp sách đi học , con sẽ cho lời me là một cái lệnh không trái được , con sẽ như mọi người khác bị ép uổng , rồi liều mình tự tử. |
Tuy chuyện đã xảy ra từ hồi Loan mới mười ba tuổi mà nàng còn nhớ rõ : cô cả năm mười sáu tuổi bị cha mẹ ép gả cho con một ông chánh tổng giàu có ở quê. |
* Từ tham khảo:
- ép buộc
- ép chảy
- ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên
- ép duyên
- ép đùn chất dẻo
- ép giá