| ép giá | đgt. Buộc phải chấp nhận với nhau giữa bên mua và bên bán cái giá mà hai bên đều biết là cao hơn hoặc thấp hơn giá hiện hành trên thị trường của thứ hàng hoá đưa bán. |
| ép giá | đgt Nói tư thương trong khi hiếm hàng bắt người mua phải trả giá cao: Tết đến nơi, gạo tám thơm có ít, nên người bán ép giá. |
| Tôi không thích một nơi mà cứ ra ngoài là bị bám theo chào hàng , bị lôi kéo , bị ép giá chỉ vì mình là người nước ngoài. |
| Ngoại bán miếng đất gấp , dù người ta chèn ép giá , chẳng được bao nhiêu , nhưng vì cứu đứa cháu , ngoại gật đầu cái rụp , không hề toan tính chi ráo. |
| Hư do nhiễm mốc xanh : tỷ lệ thông thường là 10% 15% Hư do nhiễm mốc khi lỗi kỹ thuật lò hấp hoặc môi trường cấy có thể hư đến 70% 80% có thể dẫn đến thiệt hại toàn bộ Hư trong quá trình trồng Ngoài ra còn nhiều nguyên nhân khác dễ dẫn đến khủng hoảng như thương lái éép giá chi phí bán hàng cao và hàng tồn kho , trong đó đầu ra là một khó khăn hầu như là của tất cả người kinh doanh. |
| Barca bị eép giáOusmane Dembele đang là ngôi sao trẻ đầy triển vọng khi không ngừng tỏa sáng trong màu áo Dortmund. |
| Nguyên nhân chung khiến giá các loại nông sản , giá heo giảm mạnh , nông dân thua lỗ đều do thị trường Trung Quốc (TQ) ngừng mua đột ngột , các thương lái nước này tìm cách eép giánông dân. |
| Họ hỏi mua sâm nhưng thường chê ỏng , chê eo tìm mọi cách để eép giáxuống thấp nhất. |
* Từ tham khảo:
- ép lòng
- ép mèo ăn gừng
- ép nài
- ép nài mây mưa
- ép như ép giò
- ép-phê