| ép buộc | đt. Bắt-buộc, dùng quyền-lực buộc người làm một việc trái lòng người: Bị ép buộc ký tên. |
| ép buộc | - đgt. Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích: Việc ấy tùy anh, tôi không ép buộc. |
| ép buộc | đgt. Bắt phải làm điều không muốn làm, trái với ý muốn: Nó ép buộc tôi phải mua của nó một số mặt hàng thứ phẩm. |
| ép buộc | đgt Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích: Việc ấy tuỳ anh, tôi không ép buộc. |
| Tại sao các người không tìm về quê nội ! * * * Cảm tình bồng bột lãng mạn của dân An Thái cứu gia đình ông giáo qua cơn bối rối buổi buổi đầu , chẳng hạn nó thúc giục , hoặc nói đúng hơn , ép buộc chị Hai Nhiều chấp nhận lặng lẽ những điều đáng lý chị vừa chấp nhận vừa càm ràm. |
| Nói chung họ là thành phần bị bạc đãi của xã hội , bị ép buộc lìa bỏ quê hương để đến sống cam go cực khổ trên những vùng đất xa lạ , hoang dã , dân cư thưa thớt. |
| Chúng nó đã kinh hồn hoảng vía khi mới vào Quảng Nam được có mấy ngày , nên nghĩ muốn sống thì phải ép buộc Duệ Tôn đưa hoàng tôn Dương ra làm cái mộc che tên , vì quân chúng ta sẽ không dám tiến công nữa. |
| Lạ chưa ? Không còn nghi ngờ gì nữa , chính Duệ Tôn vì hận Nguyễn Cửu Dật ỷ công đứng ra ép buộc hắn nhường bớt quyền cho Đông cung , nên ngầm sai người sát hại Dật. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Qua những người làm thuê trong xóm từ mấy năm trước , gia đình cô đã thương tình cảnh một anh Sài nào đó học rất giỏi phải sống ép buộc vì một lời hứa hẹn của bố mẹ , không ngờ đến nay lại cùng học một lớp và Sài vừa thông minh vừa cần cù đến thế. |
* Từ tham khảo:
- ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên
- ép duyên
- ép đùn chất dẻo
- ép giá
- ép liễu nài hoa
- ép lòng