| ẽo ợt | trt. Tiếng nhái giọng eo-éo: Làm bộ la ẽo-ợt. |
| ẽo ợt | - t. ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường: Ăn nói ẽo ợt. |
| ẽo ợt | tt. (Giọng nói, dáng đi) uốn éo pha chút nũng nịu, lả lơi với mục đích làm duyên, hấp dẫn người khác : nói năng ẽo ợt. đi đứng ẽo ợt . |
| ẽo ợt | tt, trgt Nói kiểu nói uốn éo, làm bộ, không bình thường: Nên khuyên chị ấy bỏ cái cách nói ẽo ợt như thế. |
| ẽo ợt | .- t. ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường: Ăn nói ẽo ợt. |
| ẽo ợt | Giả dọng, nói khác dọng thường: Ăn nói ẽo-ợt. Cũng nói là ẽo à ẽo-ợt. |
* Từ tham khảo:
- éole
- ẹo
- ẹo lưng
- ẹo ọ
- ép
- ép bụng