| ễnh bụng | Nh. Ễnh. |
| ễnh bụng | tt Có bụng chửa phình ra: Anh chồng đưa chị vợ ễnh bụng đến nhà hộ sinh. |
| Tôi mà không giữ gìn thì nó ễnh bụng ra rồi , còn gì ?... Ông không tin phải không ? Đây không tin thì bằng cớ đây. |
| Hồi đi , con tắc kè ễnh bụng kêu è è , hồi về đã thấy đeo trên cột nhà mấy con tắc kè con , da chưa bông chưa hoa , mốc cời , đầu chờ vờ như cá lóc gặp nước mặn. |
| Chỉ có thế thôi mà mẹ cô đi tung tin con tôi nhăng nhít nên giờ chửa eễnh bụng. |
* Từ tham khảo:
- ệnh ạng
- ếp
- ệp
- êu
- êu
- êu êu