| dưỡng tử | dt. Con nuôi, con trai được người khác nuôi làm thay cha mẹ ruột. |
| dưỡng tử | - con nuôi |
| dưỡng tử | đgt. Nuôi con. |
| dưỡng tử | dt (H. dưỡng: nuôi; tử: con) Con nuôi: Hoàng Tung kém Lư Kỉ có sáu tuổi mà cũng tự nhận là dưỡng tử. |
| dưỡng tử | t. Cg. Nghĩa tử. Con nuôi. |
| dưỡng tử | Con nuôi. |
Anh ra đi để lại cho em năm sào ruộng lương thì vừa mất hạn Năm sào ruộng cạn thì bị giáp xơi đi Em ở nhà lấy chi mà cung thân dưỡng tử cho đến khi anh về. |
Anh ra đi trong rương còn được hai đồng rưỡi Côi tra xuốc đi xuốc lại còn một nạm lúa dâu Em ở nhà lấy chi mà cung thân dưỡng tử cho trọn câu hiếu tình ? Anh ra về , em cũng muốn về theo Sợ truông cát nóng , sợ đèo đá dăm Đá dăm anh đã lượm rồi Truông kia cát nóng , anh đã bồi đất thêm. |
| Nam điều ddưỡng tửvong bất thường tại Bệnh viện 71 Trung ương. |
* Từ tham khảo:
- dướng
- dượng
- dượt
- dượt
- dứt
- dứt áo ra đi