| dướng | đt. Dung-dưỡng, nuông-chiều: Dướng con. |
| dướng | dt. Cây cao 8-10m, vỏ ráp, tán tròn toả rộng, lá hình trứng mũi nhọn ngắn, mép khía răng hoặc chia thùy không đều, hoa dạng bông dài nhiều lông mềm màu xám, vỏ dùng làm sợi, giấy, lá dùng làm thức ăn cho lợn, thỏ. |
| dướng | dt (thực) Loài cây họ dâu tằm có vỏ dai: Người ta bện thùng bằng vỏ dướng. |
| dướng | d. Loài cây thuộc họ dâu tằm, vỏ dùng làm giấy, làm thừng. |
| dướng | Tên một thứ cây, vỏ dùng để làm giấy. |
| Chẳng may , tôi bị bắt một buổi sớm trên một cành dướng. |
| Con kênh này dự kiến sẽ rút ngắn quãng đương đi và tới hai đại ddướnglớn khoảng 1200 km. |
| Chặt bỏ 127 cây không đúng chủng loại như dâu dan , vông , ddướng; Phố Huế Hàng Bài chặt 115 cây thu hồi gỗ củi 5 cây xà cừ , 48 cây khác. |
| Trong khi đó , ddướngngách khoan bên trái chưa gặp chướng ngại vật , vẫn đang triển khai thuận lợi , đã hoàn thành được 8m. |
* Từ tham khảo:
- dượt
- dượt
- dứt
- dứt áo ra đi
- dứt dây ai nỡ dứt chồi
- dứt dây động rừng