| dưỡng sức | đt. Nuôi sức-khoẻ, dành sức-khoẻ về sau: Nghỉ dưỡng sức; Làm dưỡng sức. |
| dưỡng sức | đgt. 1. Nghỉ ngơi hợp lí để tăng cường sức khoẻ. 2. Không chịu bỏ hết sức để làm việc: Kiểu làm dưỡng sức như thế thì không biết bao giờ mới xong việc. |
| dưỡng sức | đgt Giữ gìn sức khoẻ để có khả năng hoạt động: Nghỉ ngơi ở miền núi để dưỡng sức. |
| dưỡng sức | đt. Nuôi sức cho mạnh: Cần dưỡng sức để học-hành. |
| dưỡng sức | đg. Giữ gìn sức khoẻ để dùng về sau: Nghỉ ngơi để dưỡng sức. |
| dưỡng sức | Nuôi sức mình: Nghỉ để dưỡng sức. Nghĩa bóng: người làm ăn không chịu hết sức: Làm dưỡng sức như thế thì bao giờ xong việc. |
| Về giải quyết chế độ BHXH , BHYT , đến hết tháng 6/2017 , toàn ngành BHXH ước giải quyết chế độ BHXH cho 4 ,49 triệu lượt người , trong đó giải quyết chế độ BHXH hàng tháng cho 62.041 lượt người ; Giải quyết trợ cấp một lần cho 326.953 lượt người ; Giải quyết chế độ ốm đau , thai sản , ddưỡng sứcphục hồi sức khỏe cho 4.100.252 lượt người. |
| Theo người bán , bong bóng cá đường được nhiều người tìm mua bởi nó có tác dụng tăng bản lĩnh đàn ông và bồi bổ sức khỏe cho cơ thể , bổ thận , ích tinh , ddưỡng sứckhỏe. |
| Đây là quyết định nhằm ddưỡng sứccho các cầu thủ đội 1 M.U chuẩn bị cho trận chung kết Europa League gặp Ajax. |
| Chiều nay (19.1) , sau trọn 1 ngày nghỉ ngơi ddưỡng sức, ĐT U.23 Việt Nam đã trở lại sân tập để chuẩn bị cho trận tứ kết giải U.23 châu Á 2018 gặp U.23 Iraq vào chiều tối mai 20.1. |
| Học Kendo không chỉ giúp rèn luyện thể chất mà còn nuôi ddưỡng sứcmạnh tinh thần. |
| Tuy nhiên , trong thời gian này điều anh quan tâm nhất là... ddưỡng sứcđể chạy show ngày Tết. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng thai
- dưỡng thân
- dưỡng thân
- dưỡng trấp
- dưỡng tử
- dưỡng ung