| dưỡng thai | đt. Giữ cho cai thai được mạnh và lớn cách điều-hoà: Thuốc dưỡng thai; Nghỉ dưỡng thai. |
| dưỡng thai | đgt. Bồi dưỡng thai nhi để phát triển được bình thường. |
| dưỡng thai | đgt (H. dưỡng: nuôi; thai: con nằm trong bụng mẹ) Nghỉ ngơi, tẩm bổ để cho cái thai được khoẻ: Chị ấy chú ý dưỡng thai trước khi sinh. |
| dưỡng thai | đg. Nói người phụ nữ nghỉ ngơi và tẩm bổ để gìn giữ cái thai cho được mạnh. |
| Ấy là làm mẹ. Thấy con nhỏ ngày càng xanh xao , không ít lần Vị có ý cho nó về quê dưỡng thai mà sinh đứa bé nhưng con bé nằng nặc níu tay cô xin một ân huệ cuối cùng |
| BS Thăng cho biết , đây là một trường hợp vô cùng đáng tiếc , vì thai phụ đã được cảnh báo về các nguy cơ và tư vấn chế độ dinh ddưỡng thaikỳ kĩ lưỡng. |
| Nếu thai phụ không kiểm soát được sự thèm ngọt của bản thân trong giai đoạn này , cũng như không nhận được sự tư vấn , hướng dẫn về chế độ dinh ddưỡng thaikỳ phù hợp từ các bác sĩ thì nguy cơ thai phụ mắc đái tháo đường rất cao. |
| Nhật Kim Anh Người đẹp Nhật Kim Anh sau khi mang bầu , được ba mẹ chồng khuyến khích phải ở nhà ddưỡng thai, nên cân nặng của cô tăng kỉ lục gần 30kg. |
| Không kiềm chế nổi Hùng tức quá bắt vợ ăn mỳ tôm ddưỡng thairồi thậm chí còn đạp vào bụng cô mỗi lúc thấy ngứa mắt. |
| "Tôi phải nói cứng rằng sẽ không chịu chi đồng nào nếu cô ta không đi xét nghiệm xem đứa trẻ có phải con tôi không và ký cam kết chi một khoản ddưỡng thai, sinh nở dù đó không phải con mình , cô ta mới chịu đến đây" , anh kể lại. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng thân
- dưỡng trấp
- dưỡng tử
- dưỡng ung
- dướng
- dượng