| dưỡng tâm | đt. Giữ lương-tâm được trong-sạch. |
| dưỡng tâm | đgt. Làm cho tâm thần được yên tĩnh. |
| Phong trào chơi lan dưỡng tâm tu tính không chỉ có ở một quận , một thành phố mà lan tỏa ra khắp miền. |
| Trong Đông y , trứng gà tính bình , có tác dụng ddưỡng tâm, an thần. |
| Cần nâng cao công tác tuyên truyền , giáo dục học sinh bằng nhiều hình thức sinh động gắn lý thuyết với thực hành , vận dụng và tạo lập môi trường lành mạnh để học sinh rèn luyện , nuôi ddưỡng tâmlý tích cực , học sinh dám vượt qua các rào cản tâm lý để sẵn sàng đến với tổ tư vấn hay gặp gỡ thầy cô chia sẻ , nhờ giúp đỡ. |
| Cuối cùng , cần nâng cao công tác tuyên truyền , giáo dục học sinh bằng nhiều hình thức sinh động gắn lý thuyết với thực hành , vận dụng và tạo lập môi trường lành mạnh để học sinh rèn luyện , nuôi ddưỡng tâmlý tích cực , học sinh dám vượt qua các rào cản tâm lý để sẵn sàng đến với tổ tư vấn hay gặp gỡ thầy cô chia sẻ , nhờ giúp đỡ. |
| Những giai điệu vui tươi có thể nuôi ddưỡng tâmhồn và giúp ta thấy yêu đời hơn mỗi ngày. |
| 3 câu chuyện cổ tích dưới đây sẽ giúp nuôi ddưỡng tâmhồn cho bé , giúp bé có được giấc ngủ ngon và sâu hơn. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng thân
- dưỡng thân
- dưỡng trấp
- dưỡng tử
- dưỡng ung
- dướng