| dưỡng nữ | dt. Con gái nuôi, đứa con gái được người khác nuôi làm con. |
| dưỡng nữ | dt. Con gái nuôi. |
| dưỡng nữ | dt (H. dưỡng: nuôi; nữ: con gái) Con gái nuôi: Bà cụ chỉ sống với một dưỡng nữ trung thành. |
| dưỡng nữ | dt. Con gái nuôi. |
| dưỡng nữ | d. Con gái nuôi. |
| dưỡng nữ | Con gái nuôi. |
| " dưỡng nữ bất giáo tất như dưỡng chư. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng sinh
- dưỡng sinh
- dưỡng sức
- dưỡng tâm
- dưỡng thai
- dưỡng thân