| dưỡng phụ | dt. C/g. Nghĩa-phụ, cha nuôi, người đàn-ông nuôi mình làm con, thay cha ruột. |
| dưỡng phụ | dt. Bố nuôi. |
| dưỡng phụ | dt (H. dưỡng: nuôi; phụ: bô) Bố nuôi: Trong nhị độ mai, Hoàng Tung nhận Lư Kỉ làm dưỡng phụ. |
| dưỡng phụ | dt. Cha nuôi. |
| dưỡng phụ | d. Cg. Nghĩa phụ. Cha nuôi. |
| dưỡng phụ | Bố nuôi. |
Ai vô phân trần tác loạn Thiếp gặp đặng chàng đồng bạn xướng ca Đêm khuya gió mát trăng loà Đợi người tri kỉ hay là tri âm ? Ai vô Quảng Nam cho tôi gửi mua đôi ba lượng quế Ai ra ngoài Nghệ cho tôi gởi mua tám chín lượng sâm Đem về nuôi dưỡng phụ thân Hai ta đền đáp công ơn sinh thành. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng sinh
- dưỡng sức
- dưỡng tâm
- dưỡng thai
- dưỡng thân
- dưỡng thân