| dứt | bt. Bứt rời ra, cắt đứt, tắt mất: Cây cao anh dứt nửa lừng, Oán căn oán nợ xin đừng oán em // (B) Thôi, không lấy nữa: Trăng già ngán nỗi xe duyên mới, Khiến trẻ xui nên dứt chỉ mành (HXH). // trt. Cho xong, cho hết: Trị dứt bệnh, trả dứt nợ; Quân-tử dùng-dằng đi chẳng dứt (HXH.) |
| dứt | - đgt. 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương). |
| dứt | đgt. 1. Làm rời hai phần liền nhau trên cây cối: dứt cành cây o dứt chiếc lá lìa cành. 2. Cắt đứt quan hệ tình cảm: dứt tình anh em sao được o chẳng thể nào dứt tình máu mủ. 3. Hết, kết thúc: dứt lời phát biểu o Tiếng pháo đã dứt o chữa cho dứt bệnh. |
| dứt | đgt 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương). |
| dứt | 1. đt. Hết, khỏi, cắt đoạn: Lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi (Ng.Du) Đang tay muốn dứt tơ hồng (Ng.gia.Thiều). // Dứt bịnh. Dứt đoạn. Dứt lời. Dứt kinh-nguyệt. Dứt tình. |
| dứt | t. Xong, hết: Dứt lời; Dứt mưa. |
| dứt | Làm dứt, làm xong, hết, bỏ: Dứt tình, dứt lời, dứt bệnh, dứt cơn mưa v.v. |
Bà tươi cười ví thầm : " Một đêm quân tử nằm kề , Còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ! " Vừa dứt câu bà ngặt nghẹo cười , vừa vỗ vai bà Thân , vừa nói thầm bằng một giọng rất thân mật : Có phải thế không , cụ ? Bà Thân như đã siêu lòng , hớn hở đáp : Thì vẫn hay là thế. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói ddứtkhoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Câu khen ấy chưa dứt đã tiếp luôn câu khác bằng một giọng thân hơn : Mà những cây rau cải cô mua sao non thế ; mơn mởn như cô gái mười tám. |
Tiếng đàn vừa dứt , Thu quay lại hỏi Linh : Anh còn nhớ bài hát ra Huế của cô Long ở Sầm Sơn không ? Còn nhớ. |
| Bởi vì con biết đó không phải là những lời day dứt , làm con đau khổ vô ích , mà là những lời của một người mẹ vì yêu mà mắng. |
| Bà đánh tôi , tôi không... Nói chưa dứt lời , Loan giật mạnh tay ra , đứng lùi lại sau. |
* Từ tham khảo:
- dứt dây ai nỡ dứt chồi
- dứt dây động rừng
- dứt điểm
- dứt đường chim xanh
- dứt hột
- dứt khoát