| dứt điểm | đgt. 1. Làm gọn, xong hẳn trong thời gian nhất định: giải quyết dứt điểm. 2. Kết thúc bằng bàn thắng trong trận đấu bóng: Các cầu thủ rê bóng đẹp nhưng không dứt điểm được. |
| dứt điểm | trgt Cho xong hẳn: Giải quyết dứt điểm một vấn đề. |
| dứt điểm | đg. Làm cho xong hẳn: Cố gắng dứt điểm tuần này để tuần sau bắt tay vào kế hoạch mới. |
| Bằng giá nào cũng dứt điểm đi. |
| Bằng giá nào cũng dứt điểm đi. |
| Tại chị muốn mọi sự phải chắc chắn , Tùng phải dứt điểm , phải ly hôn rồi tính chuyện của mình. |
| (Nguồn : HDBank) Không ưu ái cho bất kỳ ai gây ra nợ xấu Ông Nguyễn Kim Anh , Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho hay , một trong những nguyên nhân khiến nợ xấu chưa xử lý ddứt điểmlà cơ chế pháp luật về xử lý nợ xấu chưa hoàn thiện , làm giảm hiệu quả xử lý. |
| NHNN thông qua việc phân loại , xử lý ddứt điểmcác khoản nợ xấu của các NHTM , minh bạch các báo cáo tài chính hàng năm và tăng cường chất lượng tài sản , tín dụng cũng như nâng cao chất lượng hoạt động kiểm soát tín dụng của các NHTM , đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế. |
| Phòng TN&MT ; huyện Thạch Hà xác nhận nguồn góc sử dụng đất của gia đình ông Hồ Văn Toán rõ ràng , được nhà nước giao sử dụng ổn định Ông Toán khiếu nại , đã thừa nhận hồ sơ được cung cấp đầy đủ tại sao không xử lý ddứt điểm. |
* Từ tham khảo:
- dứt hột
- dứt khoát
- dứt mối lìa tơ
- dứt nọc
- dứt sữa
- dứt vạt