| dứt nọc | trt. Hết nọc độc: Thuốc trừ dứt nọc // (B) Tiệt giống, tiệt đường sinh-dục: Thiến cho dứt nọc. |
| dứt nọc | đgt. 1. Tiệt nòi giống, tiệt đường sinh dục: thiến cho dứt nọc.2. Giết chết, trừ khử: dứt nọc tên ác ôn. |
Cái bệnh tàn hại mà thằng trẻ tuổi khốn nạn đổ cho Bính tưởng đã dứt nọc ngay sau hai tháng Bính nằm chữa ở nhà thương , ngờ đâu vẫn còn dây dưa đến tận bây giờ ! Nó làm Bính biết bao ê chề đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- dứt vạt
- đàm bệnh
- đàm chú
- đàm chú phát
- đàm đạo
- đàm độc