| đàm đạo | đt. Trò chuyện, nói chuyện với nhau: Hai người đàm-đạo thân-mật. |
| đàm đạo | - đgt. Nói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó): đàm đạo văn chương. |
| đàm đạo | đgt. Nói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó): đàm đạo văn chương. |
| đàm đạo | đgt (H. đàm: nói chuyện với nhau; đạo: nói ý kiến mình) Trò chuyện thân mật với nhau: Hai thầy trò đàm đạo to nhỏ (NgHTưởng). |
| đàm đạo | đt. Nói chuyện. |
| đàm đạo | đg. Nói chuyện thân mật. |
| đàm đạo | Nói chuyện: Đàm-đạo về chính-trị. |
| Có những cuộc đàm đạo ấy , sư cụ cũng thấy vui vui. |
| Cũng vì vậy , hôm nay tôi mặc thường phục đi bộ tới đây thăm cố nhân để chúng ta lại đàm đạo thơ văn với nhau như ngày nào. |
Dumoutier quen biết rất nhiều nhà Nho ở Hà Nội và thường đến thăm họ hỏi những điều chưa biết hay còn thắc mắc , có khi đàm đạo về thơ , phú khiến các nhà Nho rất khâm phục. |
Trong Khi thực ra , những gì nó nói về Hạt Tiêu chính là những tình cảm nó muốn gửi gắm cho nhỏ bạn đang đàm đạo với nó ở bên kia đầu dây. |
| Trong nhà , đại diện hai nhà trai gái đang đàm đạo. |
| Dù ở hai bên chiến tuyến , nhưng sau khi dđàm đạo, Makhno cảm mến viên chính ủy trẻ tuổi nên thả cho về đơn vị. |
* Từ tham khảo:
- đàm hạch
- đàm hoả
- đàm hổ biến sắc
- đàm huyết
- đàm kết
- đàm khái