| dứt áo ra đi | Nén gạt tình cảm riêng tư để đi xa, thường vì nghĩa lớn: Quyết lời dứt áo ra đi, Gió đưa bằng tiện đã lìa dặm khơi (Truyện Kiều). |
| Tôi cảm thấy xấu hổ khi mình luôn miệng than vãn rằng không có gia đình ở bên cạnh , trong khi chính bản thân là người dứt áo ra đi. |
| Tôi sợ gắn bó với một nơi lâu quá cũng khó dứt áo ra đi. |
| Khi thằng bé cũng bị đánh đập tàn nhẫn vì nghi ngờ không phải con của gã thì nàng mới dứt áo ra đi. |
Hay chăng do thời gian đã khiến đứa trẻ ngằn ngặt khóc trên tay ngoại năm đó khi chứng kiến cảnh mẹ mình dứt áo ra đi , nhạt nhòa như áng chiều trôi mà chẳng thể làm gì. |
| Ông chưa kịp đưa bà về nơi ông từng đau khổ dứt áo ra đi khi biết mình không thể mang đến những đứa con cho người con gái từng yêu ông rất sâu đậm. |
| Người trai hàng xóm lớn lên cùng mà chị yêu say đắm và gắn bó tình nghĩa dứt áo ra đi thì chị mới nói được tròn vành rõ chữ. |
* Từ tham khảo:
- dứt dây động rừng
- dứt điểm
- dứt đường chim xanh
- dứt hột
- dứt khoát
- dứt mối lìa tơ