| dương vật | dt. Nh. Dương-cụ. |
| dương vật | - dt. Cơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cáị |
| dương vật | dt. Cơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái. |
| dương vật | dt (H. dương: trái với âm, đàn ông; vật: vật) Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông: Ngày xưa có những bộ lạc thờ những hình dương vật. |
| dương vật | dt. Cơ-quan sinh-dục của đàn ông. |
| dương vật | d. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông. |
| dương vật | Cơ-quan sinh-dục của đàn ông. |
| Xuất hiện các dịch trắng đục hoặc chảy máu bất thường từ ddương vật, tinh hoàn sưng , có hiện tượng sốt. |
| Do ảnh hưởng của việc hút thuốc , lượng máu di chuyển xuống ddương vậtbị giảm đi và đây cũng là nguyên nhân gây ra sự rối loạn của chức năng cương. |
| Bao quy đầu là bộ phận da nằm ở ngoài , đầu trên cùng để bao phủ và bảo vệ ddương vậtcủa nam giới. |
| Còn có một dạng lở loét quy đầu là do nhiễm khuẩn , xảy ra nhiều trong bệnh da ddương vật, thường có chất bài tiết hôi tanh , bề mặt quy đầu có rất nhiều đốm nhỏ lở loét dạng nông. |
| Triệu chứng của bệnh viêm bao quy đầu Xung quanh bao da quy đầu (đầu ddương vật có màu đỏ , sưng tấy Viêm loét phần quy đầu dương vật Cảm thấy đâu nhức phần quy đầu. |
| Đau nhức , khó chịu bao quy đầu sau khi quan hệ tình dục khoảng 2 3 ngày Xuất hiện những đốm nhỏ li ti màu đỏ , hay những mụn nước có mủ ở đầu ddương vật. |
* Từ tham khảo:
- dương xỉ
- dương xỉ mộc
- dương xỉ vảy nâu
- dương y
- dường
- dường