| dương xỉ | dt. Loài cây nhỏ, lá hình răng lược và mang nhiều nốt chứa bào tử ở mặt dưới, thường mọc ở chỗ đất rợp, ẩm. |
| dương xỉ | dt (thực) (H. dương: con dê; xỉ: răng) Loài cây ẩn hoa, lá hình răng lược, ở mặt dưới có nhiều nốt chứa bào tử: Cây dương xỉ thường mọc hoang ở chỗ rợp bóng. |
| dương xỉ | dt. (th) Loại cây nhỏ thường mọc xứ nóng, dùng làm vị thuốc được. |
| dương xỉ | d. Loài cây ẩn hoa có mạch, lá thường có hình răng lược và mang nhiều nốt chứa bào tử ở mặt dưới. |
| Vườn có hệ thực vật đã ghi nhận 2.373 loài , gồm 332 loài nấm , 87 loài rêu , 183 loài ddương xỉ, ngành hạt trần có 22 loài , ngành hạt kín có 1.749 loài. |
| Những bộ trang phục kỳ lạ Ngày thứ tư của cuộc hành trình vượt núi rất gian nan đi tìm người Yali , sau khi vượt qua được một rặng núi cao , những cánh rừng ddương xỉdày đặc , một ngôi làng nhỏ hiện ra trước mắt. |
| Tiền còn chi khá bộn cho các loại cây như ddương xỉ, rêu , trân châu , cỏ đậu nành , phượng vĩ đài , đàn thảo , cỏ lá tròn , cỏ đăng tâm , rong cúc , thanh hồng điệp , gỗ lũa cùng các loại cá và tép. |
| Ngoài ra , các loài cây thuộc họ xương rồng , ddương xỉ, quả bầu ,...có thể bảo vệ gia chủ khỏi những luồng tà khí. |
| Lên miền núi săn "đọt choại" vua của các loài rau Đọt choại (có nơi gọi là rau chạy , rau dớn) là loại rau thuộc họ ddương xỉ, ăn mềm , dòn... được xem là vua của các loại rau. |
* Từ tham khảo:
- dương xỉ vảy nâu
- dương y
- dường
- dường
- dường bâu
- dường như