| đường quan | dt. Viên quan giám-sự một công-đường: Giao cho đường-quan xét-xử. |
| đường quan | dt. Đường cái quan, nói tắt. |
| đường quan | dt (H. đường: nhà chính; quan: quan lại) Quan lại phong kiến từ tứ phẩm trở lên (cũ): Nhiều vị đường quan đã theo phong trào Cần-vương. |
| đường quan | dt x. Đường cái quan. |
| đường quan | d. nh. Đường cái quan. |
| đường quan | Quan coi một bộ-đường. |
| Trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
Lúc Chương đi đến chỗ rẽ ra đường quan Thánh chợt nghe một tiếng hét ở sau lưng , chàng vội quay đầu lại. |
đường quan Thánh Chương đưa danh thiếp cho người lính cảnh sát : Tên và chỗ ở của tôi đây. |
Bỗng chẳng hiểu nghĩ ngợi ra sao , Tuyết quay ngoắt sang đường quan Thánh rồi vừa rảo bước , vừa quay cổ lại bảo Chương : Vậy khi khác , em đến nhé ? Chương chưa kịp đáp lại , thì Tuyết đã đi khuất vào trong đêm tối. |
Hai chị em đi bên cạnh nhau trên con đường quan Thánh , nét mặt rầu rầu. |
Về buổi chiều vào giờ tan học và giờ đóng cửa các nhà máy , các cửa hàng , người ta trông thấy từ đường quan Thánh tới sở thuộc da rải rác từng tốp bốn năm người hay chín mười người hoặc đi chân , hoặc đi xe đạp. |
* Từ tham khảo:
- đường quang chẳng đi, đi đường rậm
- đường quốc lộ
- đường ray
- đường rầy
- đường sá
- đường sắt