| đường rầy | dt. C/g. Đường sắt, thiết-lộ hay đường xe lửa, hai thanh thép dài, mặt có lợi, bắt cứng dưới đà và nắm song-song để xe lửa chạy (rails). |
| đường rầy | dt. Đường ray. |
| đường rầy | dt (rầy là biến âm của ray) x. Đường ray. |
| đường rầy | d. x. Đường ray. |
Bởi thương em nên anh mới tới lui Sợ cha mẹ hay đặng , khổ tui với mình Thấy anh nhọc công , khiến đau lòng thục nữ Thế nào em cũng giữ trọn chữ cang thường Chẳng cần anh năng lên xuống , thung đường rầy la. |
| Bao giờ cũng vậy , nghe tiếng chim hót như thế tôi cũng thức dậy , nhưng không mở mắt vội , cứ nằm mà nghe khúc nhạc của chim và tôi ưa nằm đoán một mình xem tiếng nào là tiếng chim sâu , tiếng chim khuyên , tiếng nào là tiếng chào mào , tiếng chích choè , và tiếng nào nữa là tiếng chim vu , bạc má… Không khí thanh bình lúc ấy hiện lên từ trong ngọn gió , từ tiếng động ở trong nhà , từ cái xẻng của người phu xúc đất dắt vào tronđường rầy`y xe điện cho đến cái tiếng chổi chà cán dài ngòng của người quét đường làm việc một cách thong đong , nhàn nhã. |
* Từ tham khảo:
- đường sắt
- đường sinh
- đường sườn
- đường tảng
- đường thăng hoa
- đường thẳng