| đường sá | dt. (đ): Đường (tiếng dùng chung): Đường-sá chật-chội. |
| đường sá | dt. Đường đi nói chung: đường sá xa xôi o mở mang đường sá. |
| đường sá | dt Đường đi trên bộ, nói chung: Lạ chừng đường sá bơ vơ (LVT); Chỉn e đường sá một mình (K). |
| đường sá | dt. Nói chung về đường: Đường sá độ này khó đi lắm. |
| đường sá | d. Đường đi nói chung. |
| đường sá | Nói chung về đường. |
| đường sá gập ghềnh khó đi , hai bên đường toàn bụi rậm dây leo chằng chịt. |
| đường sá chưa có. |
| Lúc ấy , đường sá không còn lầy lội nữa , mà cái rét ngọt ngào chứ không còn tê buốt căm căm nữa. |
| Đi ra ngoài ngoại ô cho thoáng đãng thêm , anh nghe thấy rõ ràng không khí thơm nức mùi hoa chanh như ở trong giấc mộngđường sásá sạch như lau ; lá cây ngọn cỏ xanh ngăn ngắt vì vừa được trời tắm rửa , không còn trắng bụi như ban trưa nữa. |
| đường sá vắng vẻ ít người qua lại. |
| đường sá càng vắng tanh , vắng ngắt. |
* Từ tham khảo:
- đường sinh
- đường sườn
- đường tảng
- đường thăng hoa
- đường thẳng
- đường thẳng cắt mặt phẳng