| đường sắt | dt. X. Đường rầy. |
| đường sắt | dt. Đường xe lửa chạy nói chung: xây dựng đường sắt. |
| đường sắt | dt 1. Đường xe lửa: Trẻ con không được chơi trên đường sắt 2. Ngành vận tải bằng xe lửa: Nhân viên đường sắt. |
| đường sắt | d. Cg. Đường xe hoả, đường xe lửa. 1. Đường xe hoả nói chung. 2. Ngành vận tải giao thông bằng xe lửa: Công tác đường sắt. |
| Khoảnh khắc chỉ là một vệt đen trên con đường sắt. |
Thành ngửng nhìn đồng hồ : ba giờ... chuyến tàu dễ không bao giờ đến chắc ! Con đường sắt về Nam song song thẳng tắp dưới trời u ám , như làm xa vắng rộng rãi thêm nỗi buồn. |
| Mẹ vẫn dặn phải thức đến khi tầu xuống đường sắt đi ngang qua ngay trước mặt phố để bán hàng , may ra còn có một vài người mua. |
| Rồi chiếc tầu đi vào đêm tối , để lại những đốm than đỏ bay tung trên đường sắt. |
| Chị Tính như là vô tình đi qua chào ”Bác về chơi , chú Sài !“ rồi chị đi vào mãi tận xóm trong chừng nửa cây số gọi thằng em họ vừa được Tính xin cho đi công nhân đường sắt : “Chị lại nhờ chú việc này quan trọng lắm. |
| Ta đứng trầm tư trên đường sắt và nhìn về phương Bắc Chân trời phía xa mù tịt , gió lạnh thổi buốt giá mặt mũi và chân tay... Tìm mãi , đâu rồi khoảng không gian mà Như Anh chiếm chỗ , khi con tàu đưa người ta yêu quí đi xa. |
* Từ tham khảo:
- đường sườn
- đường tảng
- đường thăng hoa
- đường thẳng
- đường thẳng cắt mặt phẳng
- đường thẳng chéo nhau