| đường ray | dt. Đường cho xe lửa, xe điện, xe goòng chạy, làm bằng những thanh thép, sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại: Tàu chạy trên đường ray. |
| đường ray | dt (Pháp: rail) Đường sắt song song, để xe lửa, xe điện, xe goòng chạy từ nơi này đến nơi khác: Chuyến xe lửa bị trật bánh trên đường ray. |
| đường ray | d. Cg. Đường rầy. Đường làm bằng hai dải sắt đặt song song để xe hoả; xe goòng chạy. |
| Chúng tôi đi theo anh ta khoảng hai mươi phút , qua cầu băng qua đường ray đến một khu tràn ngập những cửa hàng đổi tiền và đại lý xe bus. |
| Nhìn giống xe bus nhưng chạy trên đường ray cố định là tàu điện. |
| Ở Ấn Độ có hệ thống đường ray nối các thành phố và trong thành phố lại có một hệ thống tàu khác. |
| Để chuyển hàng từ cảng sông Hồng (nằm trong khu nhượng địa Đồn Thủy) vào Thành , chính quyền Pháp nhanh chóng làm đường chiến lược (nay là Tràng Tiền , Tràng Thi , Điện Biên Phủ) , giữa là đường ray cho lừa kéo vũ khí , lương thực , vật liệu... , hai bên rải đá dăm dành cho xe ngựa , xe đẩy và người đi bộ. |
| Cái chung u mê không chấp nhận hay cố tình không chấp nhận , nó tìm mọi cách để tiêu huỷ tất cả những cái gì đi trật ra ngoài đường ray quen thuộc của nó , trong khi nó không tự biết rằng nó đã han gỉ gần hết rồi. |
| Một xác chết trên đường ray. |
* Từ tham khảo:
- đường sá
- đường sắt
- đường sinh
- đường sườn
- đường tảng
- đường thăng hoa