| đường phố | dt. Đường trong thành-phố: Dạo xem đường phố. |
| đường phố | dt. Đường trong thành phố nói chung: hai bên đường phố. |
| đường phố | dt Nơi ở của dân cư một thành phố hay một thị trấn gồm nhà cửa ở hai bên một con đường: Công tác đường phố cũng phức tạp. |
| đường phố | d. Đường hai bên có nhà trong một thành phố. |
đường phố vắng , trời mờ sáng như trong một ngày mùa đông. |
| đường phố lúc đó vắng tanh , phía trên có mấy căn nhà mở cửa sáng , nhưng nhà họ ở lùi vào trong lại khuất sau những chòm cây dày lá nên Trương không sợ ai để ý đến mình. |
| Trời vừa mưa xong , đường phố lầy lội. |
Chính ! Đời khổ sở lắm , lấm bùn , khốn nạn là đời một nhà chân thi sĩ... Rồi tiếng cười khô khan , Tuyết tiếp luôn : Vâng , em thật là một nhà thi sĩ , kể cái đời em cũng là một bài thơ tuyệt tác rồi... Sáng hôm nay , trong lúc người ta vui mừng chào đón xuân , trong lúc người ta sum họp một nhà , cha , mẹ , anh , em đông đủ thì ngoài đường phố vắng , lang thang , thất thểu một tấm linh hồn phiêu bạt... không cửa , không nhà , không thân , không thích , không một chút tình thương để thầm an ủi... Giòng châu rơi lã chã , Tuyết vẫn cười : Có phải thế là làm thơ không anh ?. |
| Người ta đồn rằng vùng ấy xưa kia là bãi tha ma , sở đốc lý bắt dời hài cốt đi nơi khác để mở đường phố , vì thế thỉnh thoảng còn đào được xương người , hoặc một cái xương ống tay , ống chân hoặc một cái xương sọ hay quai hàm. |
| đường phố và các ngõ con dần dần chứa đầy bóng tối. |
* Từ tham khảo:
- đường quan
- đường quang chả đi, đâm quàng ngõ tối
- đường quang chẳng đi, đi đường rậm
- đường quốc lộ
- đường ray
- đường rầy