| đương nhiên | trt. Cách máy-móc tự-nhiên, không do ý muốn: Phó hội-trưởng đương-nhiên thay-thế Hội-trưởng khi vắng mặt. |
| đương nhiên | - t. (có thể dùng làm phần phụ trong câu). Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận. Trong đấu tranh cách mạng, đương nhiên có hi sinh và tổn thất. Lẽ đương nhiên. |
| đương nhiên | tt. Rõ ràng là như vậy: thất bại đương nhiên o Kẻ mạnh thắng thế là lẽ đương nhiên. |
| đương nhiên | tt, trgt (H. đương: như thế, nhiên: như thường) Tất nhiên là thế: Lẽ đương nhiên là phải tuân theo; Việc khó, đương nhiên phải cố gắng nhiều. |
| đương nhiên | bt. Tự-nhiên, rõ ràng trước mắt. |
| đương nhiên | ph. Lí lẽ phải như thế: Việc khó, đương nhiên phải cố gắng nhiều. |
| đương nhiên | Lẽ đáng như thế: Lý đương-nhiên phải bênh-vực nhau. |
| Thu không dám đương nhiên nói một câu mời rất tự nhiên : một chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Song một khi mình vướng vào cái lạc thú nào không hợp với tính tình của mình thì mình đương nhiên sẽ chán ngay. |
| Không phải vô cớ mà quan quân rầm rập kéo vào nhà trói thúc ké lôi đi như vậy ? Cái gì cũng có cái lý đương nhiên của nó ! Họ là ai ? Đã làm gì ? Đã ở đâu trước khi kéo về đây ăn bám vào gia đình Hai Nhiều , ai mà biết được ! Và cả nhà Hai Nhiều ngủ yên đêm đêm , dù có nghe tiếng An thút thít khóc mỗi lần qua giếng cậu mợ xách nước. |
| Vừa lúc đó , ở ruộng khoai lại nở những bông hoa tím , ở vườn cải lại có những búp vàng , mưa xanh gió tím ôn hoà , người dân vui sướng đến tận độ , sáng lên mắt biếc , hồng xuống làn môi cũng là lẽ đương nhiên , không có chi đáng lạ. |
| Còn việc lấy chồng đương nhiên là tôi sẽ lấy chứ. |
| Còn việc lấy chồng đương nhiên là tôi sẽ lấy chứ. |
* Từ tham khảo:
- đương quy
- đương sự
- đương tâm thống
- đương tê thống
- đương thèm
- đương thì