| đương thì | tt. Trong lúc dậy-thì: Gái đương-thì. |
| đương thì | tt. (Người con gái) đang ởđộ tuổi trẻ, đầy sức sống: gái đương thì. |
| đương thì | tt, trgt Đúng giữa lúc: Đương thì thanh niên phải chịu khó học tập. |
| đương thì | t. nh. Đang thì. |
Bảy mươi chống gậy ra đi Than thân rằng thuở đương thì chẳng chơi. |
| Thời trai trẻ không được yêu , đến khi được phép yêu đương thì lại lớ ngớ như một thằng trẻ con. |
| Anh chàng Thanh Tâm tài nhân mang tên tài nhân nhưng về chuyện yêu đương thì anh ta chẳng tài chút nào. |
| Thời trai trẻ không được yêu , đến khi được phép yêu đương thì lại lớ ngớ như một thằng trẻ con. |
| Trong lúc này , con vật đã nổi dậy trong lòng cô gái quê mập mạp , trẻ trung , đương thì... Mịch nhớ lại lúc ấy một cách say sưa như người háu đói vậy. |
| Phải chăng vì ngoài đồng lúa đương thì con gái. |
* Từ tham khảo:
- đương thứ
- đương triều
- đường
- đường
- đường
- đường