| đường ngôi | dt. Vạch trắng phân tóc ra hai mái: Đường ngôi bảy ba. |
| đường ngôi | dt. Đường rẽ chia tóc trên đầu làm hai mảng: chải đường ngôi giữa o đường ngôi trái. |
| đường ngôi | dt Đường rẽ tóc ở phía trước đầu: Ngày xưa phụ nữ để đường ngôi ở chính giữa đầu. |
| đường ngôi | dt. Đường rẽ ở trên mái tóc: Đường ngôi rẽ lệch. |
| đường ngôi | d. Đường rẽ tóc ở phía trước đầu. |
| Đến ngay như em để đường ngôi lệch thế này mà cả nhà cũng nói đi nói lại mãi chưa thôi. |
| Cái đường ngôi nó ở giữa hay nó sang cạnh một tí , thì hỏi có hại đến ai không ? Thảo nhắc lại câu nói lúc nãy : Tôi nghĩ chỉ còn có cách ra ngoài buôn bán là ổn hơn. |
| Khi quay lại thì thấy một người con gái xinh đẹp như một ‘thiên kim tiểu thư’ , khuôn mặt giống hệt như em , trang sức như những thiếu nữ tân thời , với đường ngôi rẽ lệch , mặc quần trắng , áo thiên thanh... Người thiếu nữ đến bên anh vịn lên vai anh mỉm cười nhưng không nói. |
Mới mười tám tuổi , bà đã mạnh bạo vấn tóc trần , rẽ đường ngôi lệch , cùng bạn trai đi trong phố. |
| Cái sẹo bóng ở thái dương phía trái , mái tóc rẽ đường ngôi bên phải cũng che gần kín hắn , nó không lồ lộ như trước kia khi tóc chàng chải lật. |
* Từ tham khảo:
- đường nối tâm
- đường nước
- đường nước tải trọng
- đường phân giác
- đường phân thuỷ
- đường phèn