| đường nước | dt. X. Đường mương: Tháo đường nước cho nước ra // Sông, biển. |
| đường nước | Đường cắt của mặt vỏ tàu khi nổi với mặt nước phẳng. |
| Anh em chúng tôi là dân sông dân biển , nếu có bỏ sào bỏ lưới đi buôn thì cũng đi đường nước. |
| Tác giả đưa ra lý lẽ rằng khạc nhổ vừa bất lịch sự , vừa mất vệ sinh , lại là tác nhân lan truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường nước bọt như viêm phổi. |
| Chư tiên trong thủy cung thương tôi vô tội , rẽ một đường nước để cho tôi được khỏi chết , nếu không thì đã chôn trong bụng cá , còn đâu mà gặp ông. |
| Đoàn kiểm tra phát hiện từ hầm Biogas số 2 nhà máy , thiết kế 2 đường dẫn nước thải trong đó 1 đường dẫn nước thải về hệ thống xử lý sau Biogas , 1 dđường nướcthải theo ống nhựa (dài 6m , đường kính 400mm) đặt âm dưới đất xả nước thải trực tiếp xuống ao đất không chống thấm có diện tích 1 ha ; nước thải thấm vào môi trường đất , nguồn nước và chảy ra sông Tha La đầu nguồn Hồ Dầu Tiếng với lưu lượng trên 500m3/ngày đêm. |
| đường nướcthải của Công ty Nha Việt ra ngoài kênh mương. |
| Mỗi dđường nướcdội vào , bắn ngược trở lại nóng như nước sôi. |
* Từ tham khảo:
- đường phân giác
- đường phân thuỷ
- đường phèn
- đường phên
- đường phố
- đường phổi